Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
readily




readily
['redili]
phó từ
sẵn sàng
vui lòng, sẵn lòng
dễ dàng, không khó khăn gì
these facts may be readily ascertained
những sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng


/'redili/

phó từ
sẵn sàng
vui lòng, sẵn lòng
dễ dàng, không khó khăn gì
these facts may be readily ascertained những sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "readily"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.