Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reputation





reputation
[,repju:'tei∫n]
danh từ
sự nổi danh; danh tiếng
a school with an excellent, enviable, fine reputation
trường học có danh tiếng tuyệt vời, đáng ghen tị, tốt đẹp
a good/bad reputation as a doctor
một bác sĩ nổi tiếng tốt/xấu
to have a reputation for laziness/for being lazy
có tiếng là lười nhác
to compromise, ruin somebody's reputation
làm tổn thương, phá hoại thanh danh của ai
to establish, build up, make a reputation for oneself
thiết lập, xây dựng, tạo thanh danh cho mình
to live up to one's reputation
sống cho xứng với danh tiếng của mình


/,repju:'teiʃn/

danh từ
tiếng (xấu, tốt...)
he had the reputation of raching his tenants lâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng
a scientist of world wide một nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reputation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.