Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
railway





railway
['reilwei]
Cách viết khác:
railroad
['reilroud]
danh từ
đường có những đường ray cho tàu hoả chạy ở trên; đường sắt; đường xe lửa
railway under construction
đường sắt đang được xây dựng
(số nhiều) ngành đường sắt
to work on/for the railways
làm việc ở/cho ngành đường sắt
a network of railways run by the state
mạng lưới đường sắt do nhà nước điều hành
railway company
công ty đường sắt
railway car (carriage, coach)
toa xe lửa
railway engine
đầu máy xe lửa
a railway engineer
kỹ sư ngành đường sắt
railway rug
chăn len để đắp chân (trên xe lửa)
a railway station
ga xe lửa
at railway speed
hết sức nhanh


/'reilwei/

danh từ
đường sắt, đường xe lửa, đường ray
(định ngữ) (thuộc) đường sắt
railway company công ty đường sắt
railway car (carriage, coach) toa xe lửa
railway engine đầu máy xe lửa
railway rug chăn len để đắp chân (trên xe lửa)
railway station nhà ga xe lửa
at railway speed hết sức nhanh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "railway"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.