powder
p\powder
['paudə]
danh từ
 bột; bụi
 soap powder
 bột xà phòng
 (y học) thuốc bột
 phấn (đánh mặt)
 face powder
 phấn thoa mặt
 talcum powder
 bột tan; phấn rôm
 thuốc súng (như) gunpowder
 food for powder
 bia thịt, bia đỡ đạn
 not worth powder and shot
 không đáng bắn
 put more powder into it!
 hãy hăng hái lên một chút nữa nào!
 smell of powder
 kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn
 keep one's powder dry
 sẵn sàng đối phó
ngoại động từ
 rắc (muối, bột..) lên
 to powder with salt
 rắc muối
 thoa phấn, đánh phấn (mặt, mũi...)
 powder one's face/nose
 đánh phấn lên mặt/mũi của mình
 powder a baby after her bath
 thoa phấn cho trẻ em sau khi tắm (phấn rôm)
 trang trí (bề mặt cái gì...) bằng những điểm nhỏ
 nghiền thành bột, tán thành bột
 powdered sugar
 đường bột
 powdered milk
 sữa bột

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co