Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chính quyền



noun
State power, regime, government, administration
nắm chính quyền to hold power, to be in power

[chính quyền]
authorities; power; administration; government
Vấn đề cốt yếu của cách mạng là vấn đề chính quyền
The essential problem of the revolution is that of power
Củng cố chính quyền các cấp
To strengthen the government at various levels
Công đoàn phối hợp chặt chẽ với chính quyền
The trade-union coordinates closely with the administration
Chính quyền Clinton
The Clinton Administration
governmental
Các cơ quan chính quyền
Governmental institutions



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.