| | | |
 | [ə'pouz] |
 | ngoại động từ |
| |  | chống đối, phản đối |
| |  | to oppose imperialism |
| | chống chủ nghĩa đế quốc |
| |  | to oppose the building of a motorway |
| | phản đối việc xây dựng một xa lộ |
| |  | ganh đua, thi đấu với ai |
| |  | who is opposing you in the match? |
| | ai đấu với anh trong trận này? |
| |  | (to oppose something to / against something) đưa cái gì ra đối chọi với cái gì |
| |  | don't oppose your will against mine |
| | đừng đem ý muốn của anh đối chọi với ý muốn của tôi |