oppose
o\oppose
[ə'pouz]
ngoại động từ
 chống đối, phản đối
 to oppose imperialism
 chống chủ nghĩa đế quốc
 to oppose the building of a motorway
 phản đối việc xây dựng một xa lộ
 ganh đua, thi đấu với ai
 who is opposing you in the match?
 ai đấu với anh trong trận này?
 (to oppose something to / against something) đưa cái gì ra đối chọi với cái gì
 don't oppose your will against mine
 đừng đem ý muốn của anh đối chọi với ý muốn của tôi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co