Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
naughty





naughty
['nɔ:ti]
tính từ
(người lớn dùng khi nói với hoặc về trẻ em) không vâng lời; hư; nghịch ngợm
a naughty boy
thằng bé hư
you were naughty to pull the cat's tail
cháu kéo đuôi con mèo thì đúng là nghịch quá
thô tục, tục tĩu
naughty words
những lời nói tục tĩu
naughty books
sách nhảm


/nɔ:ti/

tính từ
hư, hư đốn, nghịch ngợm
a naughty boy thằng bé hư
thô tục, tục tĩu, nhảm
naughty words những lời nói tục tĩu
naughty books sách nhảm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "naughty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.