Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nought





nought
[nɔ:t]
danh từ
(toán học) số không
to write three noughts on the blackboard
viết ba số không lên bảng
nought point one (0.1)
không chấm một
(cũng) naught không có gì
his crime has gained him naught
tôi ác của hắn khiến hắn mất hết
to bring to nought
làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan
to come to nought
thất bại, không có kết quả
noughts and crosses (cũng tick-tack-toe)
môn cờ carô



số không

/nɔ:t/

danh từ
(toán học) số không
(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không
a man of nought người bất tài, người vô giá trị, người không ra gì !to bring to nought
làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan !to come to nought
thất bại, không có kết quả, mất hết !to set nought
(xem) set

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nought"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.