Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
peasanthood


noun
the state of being a peasant
- the same homely dress she wore in the days of her peasanthood
Derivationally related forms:
peasant
Hypernyms:
position, post, berth, office, spot,
billet, place, situation


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.