Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
imam


noun
(Islam) the man who leads prayers in a mosque;
for Shiites an imam is a recognized authority on Islamic theology and law and a spiritual guide
Syn:
imaum
Topics:
Islam, Islamism, Mohammedanism, Muhammadanism, Muslimism
Hypernyms:
leader, Muslim, Moslem

Related search result for "imam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.