Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inn





inn
[in]
danh từ
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
(Inn) ký túc xá của sinh viên
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ
nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ


/in/

danh từ
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
(Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ

nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.