sponger
spon‧ger /ˈspʌndʒə $ -ər/ BrE AmE noun [countable] someone who gets money, free meals etc from other people and does nothing for them – used to show disapproval
spongerhu| ◎ | ['spʌndʒə] | | ※ | danh từ | | | ■ | người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển | | | ■ | người lau chùi bằng bọt biển | | | ■ | người ăn bám, người ăn chực | | | ■ | người bòn rút (bằng cách nịnh nọt) |
|
|