Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
appeal



/ə'pi:l/

danh từ

sự kêu gọi; lời kêu gọi

lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn

    with a look of appeal với vẻ cầu khẩn

    to make an appeal to someone's generossity cầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai

(pháp lý) sự chống án; quyền chống án

    to lodge an appeal; to give notice of appeal đưa đơn chống án

!Court of Appeal

toà thượng thẩm

sức lôi cuốn, sức quyến rũ

    to have appeal có sức lôi cuốn, có sức quyến rũ

!to appeal to the country

(xem) country


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "appeal"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.