appeal 
/ə'pi:l/
danh từ
sự kêu gọi; lời kêu gọi
lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn
with a look of appeal với vẻ cầu khẩn
to make an appeal to someone's generossity cầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai
(pháp lý) sự chống án; quyền chống án
to lodge an appeal; to give notice of appeal đưa đơn chống án
!Court of Appeal
toà thượng thẩm
sức lôi cuốn, sức quyến rũ
to have appeal có sức lôi cuốn, có sức quyến rũ
!to appeal to the country
(xem) country
|
|