Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
collection





collection
[kə'lek∫n]
danh từ
sự góp nhặt; sự thu gom; sự sưu tầm; bộ sưu tập
there are two collections a day from this mailbox
người đưa thư đến lấy thư trong hộp thư này hai lần mỗi ngày
refuse collection
sự thu gom rác
collection of taxes
sự thu thuế
a fine collection of paintings
một bộ sưu tầm tranh đẹp
a collection of stamps; a stamp collection
tập tem sưu tầm
a collection of poems
một tập thơ
loạt quần áo kiểu mới... của một nhà sản xuất hoặc nhà tạo mốt đưa ra bán
you are invited to view our autumn collection
bạn được mời đến xem gian trưng bày quần áo mùa thu của chúng tôi
đống; chồng
a collection of rubbish
một đống rác
a collection of people
một nhóm người quái dị
sự quyên góp, tiền quyên góp được
to make a collection; to take up a collection
mở cuộc quyên góp
(số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)



(Tech) thu thập, tập hợp (d)


sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp
Abelian c. [hệ, tập hợp] Aben

/kə'lekʃn/

danh từ
sự tập họp, sự tụ họp
sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
collection of taxes sự thu thuế
a collection of stamps tập tem sưu tầm
sự quyên góp
to make a collection; to take up a collection mở cuộc quyên góp
(số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "collection"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.