Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
income





income
['iηkʌm]
danh từ
lợi tức, thu nhập
a family with two incomes
gia đình có hai nguồn thu nhập (cả vợ và chồng đều làm ra tiền)
national income
lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân
to live within one's income
sống trong phạm vi số tiền kiếm được
to live beyond one's income
sống quá phạm vi số tiền kiếm được, vung tay quá trán



(toán kinh tế) thu nhập
annual i. thu nhập hàng năm
national i. thu nhập quốc dân

/'inkəm/

danh từ
thu nhập, doanh thu, lợi tức
national income thu nhập quốc dân
to live within one's income sống trong phạm vi số tiền thu nhập
to live beyond one's income sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "income"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.