Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outlay




outlay
['autlei]
quá khứ của outlie
danh từ
tiền chi tiêu, tiền phí tổn; kinh phí
ngoại động từ outlaid
tiêu pha tiền



(toán kinh tế) tiền chi tiêu, phí tổn

/'autlei/

danh từ
tiền chi tiêu, tiền phí tổn

ngoại động từ outlaid
tiêu pha tiền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "outlay"
  • Words pronounced/spelled similarly to "outlay"
    oddly outlaw outlay
  • Words contain "outlay" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    chi phí chi

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.