grow
g\grow
[grou]
nội động từ grew; grown
 gia tăng về cỡ hoặc lượng; trở thànhto lớn hơn
 How tall you've grown !
 Em đã lớn lên nhiều quá!
 A growing child needs plenty of sleep
 Trẻ đang lớn cần phải ngủ nhiều
 She wants to let her hair grow
 Cô ấy muốn để tóc dài
 You must invest if you want your business to grow
 Nếu muốn doanh nghiệp của anh phát triển thì anh phải đầu tư
 (to grow from something into something) phát triển (đặc biệt là thành một dạng trưởng thành hoặc lớn lên)
 rice does not grow in a cold climate
 cây lúa không thể phát triển trong khí hậu rét
 to grow into a beautiful girl
 lớn lên thành một cô gái đẹp
 plants grow from seeds
 cây mọc lên từ hạt giống
 tadpoles grow into frogs
 nòng nọc lớn lên thành ếch
 to grow in stature/wisdom
 trưởng thành về vóc người/trí lực
 (dần dần) trở thành
 to grow old (er), rich (er)
 già đi, giàu lên
 to grow small (er), weak (er)
 bé lại, yếu đi
 to grow worse
 xấu đi
 It began to grow dark
 Trời bắt đầu tối dần
ngoại động từ
 làm hoặc cho phép cái gì phát triển
 to grow roses
 trồng hoa hồng
 to grow a beard
 để râu
 to grow onions from seed
 trồng hành bằng củ giống
 đạt tới điểm hoặc giai đoạn để ta làm việc gì đó cụ thể
 he grews increasingly to rely on her
 anh ấy ngày càng tin tưởng cô ta
 she has a hot temper, but you will soon grow to like her
 cô ta nóng tính, nhưng chẳng mấy chốc anh sẽ đâm ra thích cô ấy
 he grows to like painting
 hắn đâm ra thích vẽ
 big oaks from little acorns grow
 cái sẩy nẩy cái ung

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co