Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
originate




originate
[ə'ridʒineit]
động từ
(to originate in something) (to originate from / with somebody) bắt đầu, khởi đầu; bắt nguồn từ
The conflict originated in trade links between the two countries
Cuộc xung đột bắt nguồn từ quan hệ thương mại giữa hai nước
The style of architecture originated from/with the ancient Greeks
Phong cách kiến trúc này phát sinh từ người Hy Lạp cổ đại
phát minh; sáng chế; tạo ra
To originate a new style of dancing
Tạo ra một kiểu nhảy mới


/ə'ridʤineit/

ngoại động từ
bắt đầu, khởi đầu
phát minh tạo thành

nội động từ
bắt ngồn, gốc ở, do ở
hình thành

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "originate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.