fuzz
f\fuzz
[fʌz]
danh từ
 xơ sợi
 lông tơ
 tóc xoăn; tóc xù
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát
nội động từ
 xơ ra
 xoắn, xù
ngoại động từ
 làm xơ ra
 làm xoắn, làm xù

[fuzz]
saying && slang
 policemen, cops, pigs
 The boys ran away when the fuzz drove up in a patrol car.

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co