Tra từ
Dịch Nguyên Câu
Học từ vựng
Học Anh Văn
Tiếng Hàn
English Test
Tiếng Anh ABC
Bộ gõ
Anh - Việt
Anh - Việt II
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Trung - Viet
Việt - Trung
Hán - Việt
Hàn - Việt
Việt - Hàn
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Đức - Việt
Việt - Đức
Nga - Việt
Việt - Nga
Séc - Việt
Na-uy - Việt
Ý - Việt
Tây B.Nha - Việt
Việt - Tây B.Nha
Bồ Đ.Nha - Việt
Hàn - Anh
Anh - Hàn
Trung - Anh
Anh - Trung
Anh - Thailand
Thailand - Anh
Oxford Learner
LongMan
WordNet
Chuyên ngành
Anh - Việt - Anh
Việt - Việt
Tất cả - Việt
Tất cả - Anh
Recent words
tai nạn lao động
đặc sản
loạn xị
finn
wrapper
wilting
oary
verbal
paul
cú sút
burrow
draw
môi trường nuôi cấy
trung não
tunnel
canal
嗁
canonical form
猛
item
keck
dope
morescoes
dinh
tuba
chamber
forget
f\forget
[fə'get]
ngoại động từ
forgot
,
forgotten
quên, không nhớ đến
coi thường, coi nhẹ
nội động từ
quên
to forget about something
quên cái gì
eaten bread is soon forgotten
ăn cháo đá bát
to forget oneself
quên mình
bất tỉnh
không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
to forgive and forget
tha thứ và bỏ qua
elephants never forget
loài voi nhớ dai
▼ Từ liên quan / Related words
Từ trái nghĩa / Antonyms:
mind
bear in mind
remember
retrieve
recall
call back
call up
recollect
think
think of
Từ đồng nghĩa / Synonyms:
leave
block
blank out
draw a blank
bury
Plugin từ diển cho Firefox
|
Từ điển cho Toolbar IE
|
Tra cứu nhanh cho IE
|
Vndic bookmarklet
|
Từ điển emoticons
|
Học từ vựng
|
Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net
|
http://vdict.co