Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bury





bury
['beri]
ngoại động từ
chôn, chôn cất; mai táng
to be buried alive
bị chôn sống
chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi
to be buried under snow
bị chôn vùi dưới tuyết
to bury one's hands in one's pockets
đút tay vào túi
quên đi
to bury the hatchet
giảng hoà, làm lành
to bury oneself in the country
ở ẩn dật nơi thôn dã
to bury oneself in one's books
vùi đầu vào sách vở
to be buried in thoughts (in memories of the past)
mãi mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa))
to have buried a relative
đã mất một người thân


/'beri/

ngoại động từ
chôn, chôn cất; mai táng
to be buried alive bị chôn sống
chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi
to be buried under snow bị chôn vùi dưới tuyết
to bury one's hands in one's pockets đút tay vào túi
quên đi !to bury the hatchet
giảng hoà, làm lành !to bury oneself in the country
ở ẩn dật nơi thôn dã !to bury oneself in one's books
vùi đầu vào sách vở !to be buried in thought (in memories of the past)
mải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa) !to have buried a relative
đã mất một người thân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bury"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.