Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
engaged





engaged
[in'geidʒd]
tính từ
(engaged to somebody) đã đính ước, đã hứa hôn
she's engaged to a foreign businessman
cô ấy đã hứa hôn với một doanh nhân nước ngoài
we've just got engaged
chúng tôi vừa mới đính hôn với nhau
an engaged couple
một cặp đã đính hôn với nhau
mắc bận, bận rộn
I cannot attend the party tonight; I'm otherwise engaged
tôi không thể dự tiệc tối nay; tôi bận việc khác
đang có người sử dụng (điện thoại, nhà vệ sinh...)
Sorry! That number's engaged
Xin lỗi! Số máy ấy đang bận
the engaged tone/signal
tín hiệu cho biết máy điện thoại đang bận
(xe, chỗ ngồi...) đã giữ chỗ sẵn


/in'geidʤd/

tính từ
đã đính ước, đã hứa hôn
được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)
mắc bận, bận rộn
đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "engaged"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.