Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disengaged




disengaged
[,disin'geidʒd]
tính từ
rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai
trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...)
(nói về người) không bị các nghĩa vụ xã hội và nghề nghiệp ràng buộc


/'disin'geidʤd/

danh từ
(thể dục,thể thao) miếng gỡ đường kiếm

tính từ
bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra
rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai
trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.