Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chốn



noun
Destination, place, area, home
đi đến nơi về đến chốn to arrive at destination, to get home
chốn thị thành the urban area
có nơi có chốn to be engaged, to be married
đến nơi đến chốn thorough
chuẩn bị đến nơi đến chốn to make thorough preparations
một chốn đôi quê scattered to two places (nói về hoàn cảnh gia đình)

[chốn]
danh từ
Destination, place, area, home, place spot, location
đi đến nơi về đến chốn
to arrive at destination, to get home
chốn thị thành
the urban area
có nơi có chốn
to be engaged, to be married
đến nơi đến chốn
thorough
chuẩn bị đến nơi đến chốn
to make thorough preparations
một chốn đôi quê
scattered to two places (nói về hoàn cảnh gia đình)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.