dominate
d\dominate
['dɔmineit]
động từ
 át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
 thống trị
 to dominate [over] a people
 thống trị một dân tộc
 kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
 to dominate one's emotions
 nén xúc động
 vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
 to dominate [over] a place
 vượt cao hơn hẳn nơi nào

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co