Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crinkle





crinkle
['kriηkl]
danh từ
nếp nhăn, nếp nhàu
khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh
ngoại động từ
làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp
làm quanh co, làm uốn khúc
làm quăn (tóc)
nội động từ
nhăn, nhàu
quanh co, uốn khúc



uốn, nếp uốn

/'kriɳkl/

danh từ
nếp nhăn, nếp nhàu
khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh

ngoại động từ
làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp
làm quanh co, làm uốn khúc
làm quăn (tóc)

nội động từ
nhăn, nhàu
quanh co, uốn khúc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crinkle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.