Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruckle




ruckle
['rʌkl]
danh từ
nếp gấp, vết nhăn (quần áo..) (như) ruck
ngoại động từ
(+ up) tạo thành nếp gấp, làm nhăn nhúm (quần áo..) (như) ruck
danh từ
tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối)
nội động từ
thở có tiếng ran, thở khò khè (người hấp hối)


/'rʌkl/

danh từ
nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruck)

động từ
((thường) up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruck)

danh từ
tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối)

nội động từ
thở có tiếng ran, thở khò khè (người hấp hối)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruckle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.