Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
furrow




furrow
['fʌrou]
danh từ
rãnh cắt dài hẹp trên mặt đất (nhất là bởi một lưỡi cày); luống cày
furrows ready for planting
luống cày đang đợi người gieo trồng
nếp nhăn; vết nhăn trên da
đường rẽ nước (tàu thuỷ)
deep furrows lined his brow
những vết nhăn hằn sâu trên trán anh ta
to plough a lonely furrow
hành động một cách cô độc, đơn thân độc mã
ngoại động từ
cày
newly furrowed fields
những cánh đồng mới cày
a forehead furrowed by old age
trán nhăn vì tuổi già
rạch thành đường xoi


/'fʌrou/

danh từ
luống cày
nếp nhăn
đường rẽ nước (tàu thuỷ)
vết xe
đường xoi, đường rạch

ngoại động từ
cày
làm nhãn
a forehead furrowed by old age trán nhăn vì tuổi già
rạch thành đường xoi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "furrow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.