core
c\core
[kɔ:]
danh từ
 lõi, hạch (quả táo, quả lê...)
 điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
 the core of a subject
 điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
 the core of an organization
 nòng cốt của một tổ chức
 lõi dây thừng
 (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
 (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
 in my heart's core
 tận đáy lòng tôi
 rotten to the core
 thối nát đến tận xương tuỷ
 He's English to the core
 Ông ấy là người Anh chính cống
 her refusal shocked us to the core
 lời từ chối của cô ta làm cho chúng tôi choáng váng hẳn đi
viết tắt
 Đại hội vì sự bình đẳng chủng tộc (Congress of Racial Equality)
ngoại động từ
 lấy lõi ra, lấy nhân ra

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co