attach
a\attach
[ə'tæt∫]
ngoại động từ
 (to attach something to something) gắn, dán, trói buộc
 To attach a label to a bag
 Dán nhãn vào cái túi
 A garden with a swimming-pool attached
 Một khu vườn có bể bơi liền kề
 A document attached to an invoice (with a pin)
 Một chứng từ được đính vào hoá đơn (bằng một cái ghim)
 Attached you will find ...
 Kèm theo anh sẽ nhận được...
 (to attach oneself to somebody / something) nhập bọn, tham gia (dù không được mời)
 An old foreigner attached himself to me at the wedding and I couldn't get rid of him
 Một lão già nước ngoài bám theo tôi trong đám cưới và tôi không tài nào xua lão đi được
 She attached herself to a group of foreign students visiting our supermarket
 Cô ta nhập vào đám sinh viên nước ngoài đang tham quan siêu thị của chúng tôi
 (to attach somebody to somebody / something) biệt phái
 He'll be attached to my office until the end of the year
 Nó sẽ được biệt phái về cơ quan tôi cho tới cuối năm
 (to attach something to somebody / something) coi; cho là; gán cho
 To attach importance to one's study
 Coi việc học hành là quan trọng; coi trọng việc học hành
 To attach little value to someone's statement
 Coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy
 (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...)
nội động từ
 gắn liền với
 The responsibility that attaches to that position
 Trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó
 No blame attaches to her in this scandal
 Bà ta không hề bị trách cứ trong vụ bê bối này

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co