Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
attachment




attachment
[ə'tæt∫mənt]
danh từ
sự tham gia; sự biệt phái
He's on attachment to the Ministry of Commerce
Ông ta được biệt phái sang Bộ thương mại
(attachment to / for somebody / something) lòng quyến luyến; sự gắn bó
To entertain an attachment for someone
Gắn bó với ai; quyến luyến ai
(pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)
(kỹ thuật) đồ gá lắp; phụ tùng
A car with a range of different attachments
Một chiếc xe hơi với một loạt phụ tùng khác nhau



(Tech) bộ đính kèm; phụ tùng; bộ móc nối

/ə'tætʃmənt/

danh từ
sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)
cái dùng để buộc
vật bị buộc (vào vật khác)
lòng quyến luyến, sự gắn bó
to entertain an attachment for someone gắn bó với ai, quyến luyến với ai
(pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)
to lay an attachment on bắt giữ; tịch biên
(kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "attachment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.