Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
whack





whack
[wæk]
Cách viết khác:
thwack
[θwæk]
danh từ
sự đánh mạnh; cú đánh mạnh, đòn đau; tiếng đánh mạnh
to hear a sudden whack
nghe một tiếng đánh hụych đột ngột
(+ at) (thông tục) sự thử
I'm prepared to have a whack at it
tôi đã chuẩn bị thử làm việc đó
(thông tục) phần
some people are not doing their whack
một số người không làm phần việc của mình
ngoại động từ
(thông tục) đánh mạnh, đánh đau
(từ lóng) chia phần, chia nhau (như) to whack up


/w k/ (thwack) / w k/

danh từ
cú đánh mạnh; đòn đau
(từ lóng) phần

ngoại động từ
đánh mạnh, đánh đau
(từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "whack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.