Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weighty




weighty
['weiti]
tính từ
rất nặng
đè nặng, nặng nề, chồng chất (lo âu..)
cân nhắc, đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận
quan trọng, có ảnh hưởng lớn, có uy thế lớn (người, việc..)
weighty matters
vấn đề có trọng lượng
vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...)
mạnh, chắc (văn học)


/'weiti/

tính từ
nặng
vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...)
quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc)
mạnh, chắc (văn học)
nặng nề, chồng chất (lo âu...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weighty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.