Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grievous




grievous
['gri:vəs]
tính từ
đau buồn, đau khổ
grievous news
tin buồn
trầm trọng, nặng (vết thương), tai hại (lỗi lầm)
grievous ulcers
vết lở loét trầm trọng
trắng trợn, ghê tởm (tội ác)


/'gri:vəs/

tính từ
đau, đau khổ
trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại
đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức)
trắng trợn, ghê tởm (tội ác)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.