Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
telling




telling
['teliη]
tính từ
có hiệu quả đáng chú ý; gây ấn tượng mạnh
a telling shot
một phát bắn có kết quả
a telling argument
một lý lẽ đanh thép
a telling blow
một đòn đích đáng, một đòn mạnh
danh từ
câu chuyện
(thông tục) sự tiết lộ bí mật


/'teliɳ/

tính từ
mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép
a telling shot một phát bắn có kết quả
a telling argument một lý lẽ đanh thép
a telling blow một đồn đích đáng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "telling"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.