Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vanity





vanity
['væniti]
danh từ, số nhiều vanities
tính vô nghĩa/rỗng tuếch/hư ảo
(số nhiều) chuyện phù hoa, hư hảo; sự hão huyền
these things are vanities
những cái đó là những chuyện phù hoa
tính kiêu căng tự phụ, lòng tự cao tự đại
to say without vanity
nói không kiêu căng
sự phù phiếm; sự vô dụng
ví đựng đồ trang điểm (như) vanity bag
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm


/'væniti/

danh từ
tính hư ảo; cái hư ảo
chuyện phù hoa, hư danh
these things are vanity những cái đó là những chuyện phù hoa
tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình
to say without vanity nói không kiêu căng
out of vanity vì kiêu căng
(như) vanity_bag
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vanity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.