Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vanish





vanish
['væni∫]
nội động từ
tan biến, loại trừ, khử bỏ
biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to vanish from sight
biến mất
to vanish in the crowd
lẩn mất vào đám đông
hopes vanished like a bubble
hy vọng tiêu tan như mây khói
(toán học) triệt tiêu; biến mất, tiến tới không
danh từ
(ngôn ngữ học) âm lướt, âm chuyển



triệt tiêu; biến mất

/'væniʃ/

nội động từ
biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to vanish from sight biến mất
to vanish in the crowd lẩn mất vào đám đông
hopes vanished like a bubble hy vọng tiêu tan như mây khói
(toán học) triệt tiêu; biến mất

danh từ
(ngôn ngữ học) âm lướt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vanish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.