Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unhinge




unhinge
[ʌn'hindʒ]
ngoại động từ
nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
to unhinge a door
tháo cửa
(thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối trí
his mind is unhinged
đầu óc nó rối lên


/ʌn'hindʤ/

ngoại động từ
nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
to unhinge a door tháo cửa
(thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí)
his mind is unhinged đầu óc nó rối lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unhinge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.