Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
triplet




triplet
['triplit]
danh từ
((thường) số nhiều) con sinh ba (một trong ba đứa trẻ hay ba con vật sinh ra cùng một lần)
bộ ba (đồ vật)
đoạn thơ ba câu
(âm nhạc) Triplê (nhóm ba nốt ngang nhau biểu diễn trong khoảng thời gian (thường) dùng để biểu diễn hai nốt cùng loại)



bộ ba

/'triplit/

danh từ
bộ ba
đứa con sinh ba
đoạn thơ ba câu
(âm nhạc) Triplê

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.