Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trinity




trinity
['trinəti]
danh từ
nhóm ba (người, vật); bộ ba
(the Trinity) ba ngôi một thể; Chúa ba ngôi (sự hợp nhất của một Cha, Con và Thánh thần trong đạo Cơ đốc)


/'triniti/

danh từ
nhóm ba (người, vật)
(the Trinity) (tôn) ba ngôi một thể

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trinity"
  • Words contain "trinity" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    ba ngôi tết

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.