Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tort




tort
[tɔ:t]
danh từ
(pháp lý) sai lầm cá nhân hoặc dân sự (không phải vi phạm hợp đồng) mà người bị hại có thể đòi bồi thường thiệt hại
điều lầm lỗi; việc làm hại


/tɔ:t/

danh từ
(pháp lý) điều lầm lỗi; việc làm có hại

Related search result for "tort"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.