Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stigmatic




stigmatic
[stig'mætik]
Cách viết khác:
stigmatose
['stigmətous]
stigmatist
['stigmətist]
tính từ
(thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm
(thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát
(thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ
danh từ
người có dấu Chúa


/stig'mætik/ (stigmatose) /'stigmətous/

tính từ
(thực vật học) (thuộc) đốm; có đốm, như đốm
(thuộc) nốt dát; có nốt dát, như nốt dát
(thực vật học) (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stigmatic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.