Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stigmatize




stigmatize
['stigmətaiz]
Cách viết khác:
stigmatise
['stigmətaiz]
ngoại động từ
làm nổi rõ tính cách (xấu); bêu xấu (ai)
to stigmatize someone as a coward
bêu xấu ai cho là người nhút nhát
(từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)


/'stigmətaiz/ (stigmatise) /'stigmətaiz/

ngoại động từ
bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
to stigmatize someone as a coward bêu xấu ai cho là người nhút nhát
làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
(từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stigmatize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.