Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
staidness




staidness
['steidnis]
danh từ
sự trầm tính; sự ù lì; sự phẳng lặng (về người, bề ngoài, ứng xử..)


/'steidnis/

danh từ
tính chắc chắn, tính trầm tĩnh, tính điềm đạm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "staidness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.