Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shadiness




shadiness
['∫edinis]
danh từ
sự tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; tình trạng trong bóng râm; sự có bóng râm, sự có bóng mát
(thông tục) tính ám muội, tính mờ ám, tính khả nghi; sự ô danh; tính không hoàn toàn trung thực


/'ʃedinis/

danh từ
sự có bóng râm, sự có bóng mát; tình trạng ở trong bóng mát
tính ám muội, tính mờ ám, tính khả nghi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shadiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.