Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sob story




sob+story
['sɔb'stɔri]
danh từ
(thông tục) chuyện thương tâm
lý do đưa ra để làm mủi lòng

[sob story]
saying && slang
a sad story, a story about love lost or misfortune, cry the blues
Have you heard Keiko's sob story? She lost her boyfriend and her cat on the same day.


/'sɔb'stɔri/

danh từ
truyện thương cảm
lý do đưa ra để làm mủi lòng

Related search result for "sob story"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.