Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
semblance




semblance
['sembləns]
danh từ
(+ of) sự trông giống cái gì; vẻ bề ngoài của cái gì
to put on a semblance of anger
làm ra vẻ giận
to put on a semblance of cheerfulness
làm ra vẻ hân hoan


/'sembləns/

danh từ
sự trông giống, sự làm ra vẻ
to put on a semblance of anger làm ra vẻ giận
he bears the semblance of an angel and the heart of a devil hắn ta trông bề ngoài như thiên thần nhưng trong lòng là quỷ dữ, hắn ta miệng nam mô bụng bồ dao găm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "semblance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.