Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scrimmage




scrimmage
['skrimidʒ]
danh từ
cuộc chiến đấu, cuộc đánh nhau lộn xộn; cuộc ẩu đả
(thể dục,thể thao) thời gian ngừng bóng (trong bóng đá Mỹ) (như) scrummage
nội động từ
ẩu đả, xô xát, tranh cướp


/'skrimidʤ/

danh từ
cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp
(thể dục,thể thao) sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrummage)

động từ
ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scrimmage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.