Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shrinkage




shrinkage
['∫riηkidʒ]
danh từ
sự co; độ co (của vải...); phần co lại
sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt); số cân hụt
mức độ hao hụt cho phép


/'ʃriɳkidʤ/

danh từ
sự co lại (của vải...)
sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt)
số lượng co
số cân hụt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shrinkage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.