Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
revoke




revoke
[ri'vouk]
ngoại động từ
thu hồi, rút lại, hủy bỏ (giấy phép, một sắc lệnh..)
to revoke orders
thu hồi lệnh
to revoke promise
hủy bỏ lời hứa
nội động từ
(đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mặc dầu có)
danh từ
(đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mặc dầu có)


/ri'vouk/

ngoại động từ
huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)
thu hồi (giấy phép)

nội động từ
(đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)

danh từ
(đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "revoke"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.